10. MAURO ICARDI | Inter | 1800 phút thi đấu | 15 bàn thắng, 7 kiến tạo | Hiệu suất 81.8
9. CRISTIANO RONALDO | Real Madrid | 1121 phút thi đấu | 12 bàn thắng, 2 kiến tạo | Hiệu suất 80.1
8. PIERRE-EMERICK AUBAMEYANG | Borussia Dortmund | 1344 phút thi đấu | 16 bàn thắng, 1 kiến tạo | Hiệu suất 79.1
7. EDINSON CAVANI | Paris Saint-Germain | 1392 phút thi đấu | 18 bàn thắng, 0 kiến tạo | Hiệu suất 77.3
6. ALEXANDRE LACAZETTE | Lyon | 1211 phút thi đấu | 15 bàn thắng, 1 kiến tạo | Hiệu suất 75.7
5. LUIS SUAREZ | Barcelona | 1338 phút thi đấu | 14 bàn thắng, 4 kiến tạo | Hiệu suất 74.3
4. GUIDO CARILLO | Monaco | 568 phút thi đấu | 7 bàn thắng, 1 kiến tạo | Hiệu suất 71
3. LIONEL MESSI | Barcelona | 1204 phút thi đấu | 14 bàn thắng, 3 kiến tạo | Hiệu suất 70.8
2. FALCAO | MONACO | 847 phút thi đấu | 12 bàn thắng, 2 kiến tạo | Hiệu suất 60.5