50. Christian Eriksen (Tottenham Hotspur) - 20 bàn thắng (9 lần ghi bàn, 11 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,59 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
49. Gylfi Sigurdsson (Swansea City) - 20 bàn thắng (14 lần ghi bàn, 6 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,62 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
48. Dimitri Payet (West Ham) - 20 bàn thắng (6 lần ghi bàn, 14 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,64 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
47. Sadio Mane (Southampton/Liverpool) - 20 bàn thắng (16 lần ghi bàn, 4 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,71 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
46. Diego Perotti (Roma) - 20 bàn thắng (8 lần ghi bàn, 12 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,74 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
45. Rachid Ghezzal (Lyon) - 20 bàn thắng (10 lần ghi bàn, 10 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,79 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
44. Majeed Waris (Lorient) - 20 bàn thắng (15 lần ghi bàn, 5 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,88 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
43. Marek Hamsik (Napoli) - 21 bàn thắng (9 lần ghi bàn, 12 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,58 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.
42. Martin Braithwaite (Toulouse) - 21 bàn thắng (18 lần ghi bàn, 3 kiến tạo) - Trung bình tạo ra 0,65 bàn mỗi 90 phút. Ảnh: Squawka.